GV: Phạm Thị Hiền

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Luyện chữ đẹp - GV: Phạm Thị Hiền - Trường Tiểu học Thị Trấn, Giồng Trôm, Bến Tre

    Huyện Giồng Trôm, Luyện chữ đẹp

    Khu Phố 3 Thị Trấn Giồng Trôm
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Múa Tiếng chày trên sóc BomBo - GVCN: Phạm Thị Hiền - Lớp: 4/1

    Múa Ngày đá đơm bông - Quỳnh Lam và Hà My - GVCN: Phạm Thị Hiền - Lớp Bốn 2

    Mẫu Dự giờ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:53' 16-07-2014
    Dung lượng: 97.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN

    PHIẾU ĐÁNH GIÁ TIẾT DẠY Ở CẤP TIỂU HỌC

    - Họ Tên người dạy: ………………………………………………………………………… Năm sinh: …………………………
    - Tên bài dạy:……………………………………………………………………………………..Môn:………………………………
    - Lớp: ………………………………..….Trường Tiểu học Thị Trấn, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.


    Các
    lĩnh vực
    Tiêu chí
    Điểm tối đa
    Điểm đánh giá
    
    I.KIẾN THỨC
    5 điểm
     1.1. Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kĩ năng, nội dung
    1
    
    
    
     cơ bản, trọng tâm của bài
    
    
    
    
    1.2. Giảng dạy cơ bản chính xác, có hệ thống.
    1
    
    
    
    1.3.Nội dung dạy học đảm bảo GD toàn diện (về thái độ, tình cảm, thẩm mỹ).
    0.5
    
    
    
    1.4. Nội dung dạy học cập nhật những vần đề xã hội, nhân văn gắn với
    0.5
    
    
    
     thực tế đời sống xung quanh của học sinh.
    
    
    
    
    1.5. Nội dung dạy học phù hợp tâm lý lứa tuổi, tác động tới các nội dung,
    1
    
    
    
     kể cả học sinh khuyết tật, học sing lớp ghép (nếu có).
    
    
    
    
    1.6. Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của HS.
    1
    
    
    II. KỸ NĂNG
    SƯ PHẠM
    7 điểm
    2.1.Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài (lý thuyết, thực hành, ôntập)
    1
    
    
    
    2.2. Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với
    2
    
    
    
     các đối tượng theo hướng phát huy tính năng động, sáng tạo của HS
    
    
    
    
    2.3. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh đảm bảo chuẩn kiến
    1
    
    
    
     thức, kỹ năng môn học và theo hướng đổi mới.
    
    
    
    
    2.4. Xử lí các tình huống sư phạm phù hợp đối tượng và có tác dụng GD.
    0,5
    
    
    
    2.5. Sử dụng thiết bị, ĐDDH kể cả ĐDDH tự làm thiết thực, có hiệu quả.
    1
    
    
    
    2.6. Lời giảng mạch lạc, truyền cảm, chữ viết đúng, đẹp, trình bày bảng hợp lý.
    0,5
    
    
    
    2.7. Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy
    1
    
    
    
     và phù hợp với thực tế lớp học
    
    
    
    III. THÁI ĐO
    SƯ PHẠM
    3 điểm
    3.1. Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với học sinh.
    1
    
    
    
    3.2. Tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh.
    1
    
    
    
    3.3. Kịp thời giúp đỡ học sinh có khó khăn trong học tập, động viên
    1
    
    
    
     để mọi học sinh đều được phát triển năng lực học tập
    
    
    
    IV.HIỆU QUẢ
    5 điểm
    4.1. Tiến trình tiết dạy hợp lý, nhẹ nhàng, các hoạt động học tập diễn ra
    1
    
    
    
     tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm học sinh tiểu học.
    
    
    
    
    4.2. HS tích cực chủ động tiếp thu bài học, có tình cảm, thái độ đúng.
    1
    
    
    
    4.3. HS vận dụng được kiến thức vào bài kiểm tra vận dụng sau tiết học
    3
    
    
     CỘNG:
    XẾP LOẠI:
    20
    
    
    
    
    
    XẾP LOẠI TIẾT DẠY:
    - Loại tốt: 18( 20 điểm (không có tiêu chí nào bị điểm 0);
    - Loại khá:14( 17,5 điểm (không có tiêu chí nào bị điểm 0);
    - Loại TB: 10( 13.5 điểm (các tiêu chí 1.2; 2.1; 3.2 và 4,1 không bị điểm 0);
    - Loại kém: dưới 10 điểm (hoặc một trong các tiêu chí: 1.2; 2.1; 3.2; 4.1 bị điểm 0)

    Ghi chú:
    - Thang điểm của từng tiêu chí là: 0; 0.5; 1 (riêng tiêu chí 2.2 là: 0; 0.5; 1; 1.5; 2, tiêu chí 4.3 là: 0; 1; 2; 3).
    - Điểm về hiệu quả tiết dạy (tiêu chí 4. 3) có thể đánh giá bắng kết quả khảo sát sau tiết dạy:
    Đạt yêu cầu từ 90%
     
    Gửi ý kiến